cực đoan

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quá mức, thái quá: "cực đoan" chỉ tính chất hoặc thái độ vượt quá giới hạn thông thường, không dung hòa, thường đi kèm với quan điểm, hành động hoặc tư tưởng mang tính chất quyết liệt, không chấp nhận sự ôn hòa hay trung dung.
    • Thiên về một phía: "cực đoan" mô tả việc khuynh hướng mạnh mẽ về một phía, không cân bằng, dễ dẫn đến sự cứng nhắc hoặc cuồng tín.
  2. Danh từ:

    • Người hoặc quan điểm tư tưởng thái quá: "cực đoan" dùng để chỉ cá nhân, nhóm người hoặc hệ tư tưởng theo đuổi những biện pháp hoặc mục tiêu quá khích, vượt quá chuẩn mực xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quan điểm của anh ấy rất cực đoan, không ai chịu nghe. (Quan điểm của anh ấy quá thái quá, không ai đồng tình.)
    • Hành động cực đoan này có thể gây nguy hiểm cho cộng đồng. (Hành động thái quá này có thể gây hại cho mọi người.)
  • Danh từ:

    • Những kẻ cực đoan thường dùng bạo lực để đạt mục đích. (Những người tư tưởng quá khích thường sử dụng bạo lực.)
    • Chúng ta cần tránh xa mọi hình thức cực đoan trong chính trị. (Chúng ta cần tránh xa mọi quan điểm thái quá trong chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa cực đoan": hệ tư tưởng hoặc phong trào ủng hộ các biện pháp thái quá, thường liên quan đến chính trị, tôn giáo hoặc xã hội.

    • Chủ nghĩa cực đoan đang lan rộngmột số khu vực. (Hệ tư tưởng thái quá đang phát triểnmột số nơi.)
  • "phần tử cực đoan": cá nhân thuộc nhóm tư tưởng quá khích.

    • Cảnh sát đã bắt giữ một số phần tử cực đoan. (Cảnh sát đã bắt một số người tư tưởng thái quá.)
Biến thể từ gần giống
  • Cực (tính từ): rất, hết sứcdùng để nhấn mạnh mức độ.

    • Cực kỳ nguy hiểm. (Rất nguy hiểm.)
  • Đoan (dan từ): đầu mối, nguyên tắctrong từ "cực đoan", "đoan" chỉ sự mất cân bằng.

    • Đoan chính (ngay thẳng, đúng mực) — trái nghĩa với cực đoan.
  • Quá khích (tính từ): thái quá, mất kiểm soátgần nghĩa với cực đoan.

    • Hành vi quá khích bị lên án. (Hành vi thái quá bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Thái quá: vượt quá mức bình thường.
  • Quá đáng: quá mức, không hợp lý.
  • Cực hữu / Cực tả: thuật ngữ chính trị chỉ xu hướng cực đoan.
  • Cuồng tín: tin tưởng mù quáng, thái quá.
Thành ngữ liên quan
  • Cực đoan như lửa cháy: mô tả mức độ thái quá, dễ gây tổn hại.

    • Tư tưởng của họ cực đoan như lửa cháy, thiêu rụi mọi sự hòa hợp. (Quan điểm quá khích của họ phá hủy sự hòa thuận.)
  • Đi đến cực đoan: hành động hoặc suy nghĩ vượt quá giới hạn hợp lý.

    • Anh ấy đi đến cực đoan khi từ bỏ tất cả để theo đuổi lý tưởng. (Anh ấy hành động thái quá khi từ bỏ mọi thứ.)